HỖ TRỢ MUA XE KIA SONET

Hiện đang có nhiều chính sách ưu đãi khi mua xe KIA Sonet trong tháng: Hỗ trợ mua xe trả góp đến 85% với lãi suất cực hấp dẫn, chỉ trả trước 109 triệu, hỗ trợ xử lý nợ xấu, chứng minh thu nhập để vay mua xe. Hỗ trợ lệ phí trước bạ. Tặng bảo hiểm thân vỏ, kèm bộ phụ kiện chính hãng. Giảm trực tiếp tiền mặt. Hỗ trợ đăng ký đăng kiểm, giao xe tận nhà. Bảo hành dài hạn, ưu tiên sử dụng các dịch vụ hậu mãi. Luôn có đủ màu và các phiên bản giao ngay cho khách. Lái thử xe tận nhà miễn phí. Xem chi tiết thông tin khuyến mãi Sonet bên dưới:

KHỞI ĐẦU KỶ NGUYÊN MỚI

KIA Sonet với kích thước tối ưu, không gian bên trong rộng rãi, kiểu dáng cá tính, thể thao, vận hành linh hoạt trên mọi địa hình với hiệu suất tối ưu, an toàn và hiệu quả kinh tế.

KIỂU DÁNG

Thiết kế đa chiều phá cách, táo bạo kết hợp đồ họa ánh sáng LED biểu tượng nhịp đập trái tim – Heart beat

MẶT TRƯỚC THIẾT KẾ ĐA CHIỀU

Thiết kế mũi hổ, cụm đèn mở rộng với dãy LED “Heart Beat”; Ốp cản phong cách SUV mạnh mẽ

MẶT BÊN CỨNG CÁP VÀ CHẮC CHẮN

Các đường gân dập nổi mang lại tạo hình cứng cáp và cân đối; Mâm xe hợp kim với thiết kế độc đáo, cá tính

MẶT SAU KIỂU DÁNG THỂ THAO

Kiểu dáng thể thao thể hiện qua các đường nét cân đối

Đèn pha LED

Đèn pha LED cho khả năng chiếu sáng tối ưu và thu hút

Đèn chạy ban ngày LED

Nổi bật là đèn chạy ban ngày LED nhịp đập trái tim “heart beat” năng động

Cản trước phong cách

Cản trước dạng khối 3D tôn lên sự cá tính.

Cụm đèn hậu

Cụm đèn hậu LED thiết kế theo phương ngang, mang lại cảm giác thăng bằng và ổn định

Ốp cản sau

Ốp cản sau mạnh mẽ, thể thao.

Mâm đúc 17

Mâm xe thiết kế theo ngôn ngữ mặt cắt khối kim cương, với các vát góc cạnh độc đáo, mang lại cảm giác chắc chắn, vững vàng

Thiết kế khí động học tối ưu

Thiết kế tối ưu đảm bảo yêu cầu khí động học cải thiện hiệu suất nhiên liệu và độ ổn định khi xe vận hành ở tốc độ cao

KHÔNG GIAN NỘI THẤT TIỆN NGHI VÀ GIẢI TRÍ

Kia Sonet sở hữu không gian nội thất rộng rãi, tiện nghi đáp ứng các nhu cầu sử dụng thường nhật của khách hàng

Màn hình

Màn hình 10.25” lớn nhất trong phân khúc (Tương đương Seltos), kết nối Apple CarPlay, Android Auto, Bluetooth và tích hợp GPS

Sạc không dây chuẩn Qi

Trang bị thường thấy trên các dòng xe cao cấp

Cần số

Cần số bọc da + viền chrome tạo điểm nhấn

Hệ thống loa

Hệ thống âm thanh 6 loa với đầy đủ các dải tần số âm thanh

Cửa gió điều hòa hàng ghế sau

Cửa gió điều hòa hàng ghế sau & cổng sạc USB

Bệ tỳ tay

Bệ tỳ tay tích hợp khay để ly tiện lợi

Cụm công tắc điều chỉnh kính cửa sổ

Kính cửa phía người lái có thể điều khiển lên/xuống một chạm và chống kẹt an toàn

Cốp sau rộng rãi

Đáp ứng nhu cầu di chuyển xa với nhiều hành lý

Hệ thống điều hoà

Điều hoà tự động với cửa gió sau

Cửa sổ trời

Chỉnh điện + Chống kẹp an toàn

Hàng ghế thứ 2

Độ ngả lưng ghế tùy chọn 2 cấp độ 100 độ & 105 độ

Ghế lái chỉnh điện

Ghế lái được trang bị tiện nghi và hiện đại, chỉnh điện 6 hướng

TÍNH NĂNG THÔNG MINH

Kia Sonet sở hữu một loạt tính năng thông minh nhằm mang lại trải nghiệm thoãi mái nhất khi lái xe.

Chìa khóa thông minh khởi động từ xa

Tính năng khởi động động cơ và hệ thống điều hoà từ xa được tích hợp trong chìa khóa thông minh, hoạt động trong vòng bán kính 50m

Kiểm soát hành trình Cruise Control

Tính năng kiểm soát hành trình giúp giữ tốc độ theo mong muốn của người lái

Gương chiếu hậu chỉnh điện

Tự động gập gương khi khóa cửa cùng chế độ sưởi kính chống mờ hơi nước

Đèn pha tự động

Không chỉ mang lại sự tiện dụng, với đèn pha tự động còn gia tăng tính an toàn khi lái xe.

Khởi động bằng nút bấm

Tính năng vô cùng tiện lợi trên mọi dòng xe hiện đại,

Mở khoá xe thông minh

Tay nắm cửa tích hợp nút bấm thông minh, muốn khoá mở xe chỉ cần bấm nút.

TRUYỀN ĐỘNG

Phát triển chung nền tảng khung gầm Kia Seltos với khoảng sáng gầm xe lớn nhất phân khúc, đáp ứng khả năng vận hành trên mọi địa hình với hiệu suất tối ưu.

AN TOÀN

Kia Sonet trang bị các tính năng thông minh và đầy đủ trang bị an toàn mang lại sự tự tin cho người lái và đảm bảo an toàn trong mọi điều kiện vận hành.

Cảnh báo va chạm trước và sau

Cảm biến cảnh báo va chạm phía trước và sau phát tín hiệu cảnh báo người lái khi xe sắp va chạm với các vật, phương tiện

Hệ thống cân bằng điện tử

Giúp xe di chuyển ổn định, chắc chắn trong mọi tình huống và giúp tài xế kiểm soát tay lái tốt hơn

Hỗ trợ phanh điện tử ABS, EBD

Hoạt động dựa trên các tín hiệu cảm biến để phân phối lực phanh phù hợp tới các bánh xe đóng góp một phần không nhỏ cho quá trình phanh được đạt hiệu quả cao nhất

Khởi hành ngang dốc

Hệ thống an toàn giúp tự động giữ phanh khi người lái nhả chân phanh chuyển sang đạp chân ga lúc khởi hành ngang dốc

Hệ thống túi khí quanh xe

Trang bị hệ thống 6 túi khí tối ưu, giúp khách hàng vững tin trên mọi hành trình

Cảm biến áp suất lốp

Cảnh báo áp suất lốp hiển thị cụ thể áp suất từng lốp xe, cảnh báo và nhắc nhở khi phát hiện nguy hiểm
Hiện đang có nhiều chính sách ưu đãi KHỦNG khi mua xe KIA Sonet trong tháng
Thông báo: giá lăn bánh và chương trình khuyến mãi KIA Sonet Mới Nhất tháng này: “Ưu Đãi Hấp Dẫn -Chinh Phục Mọi Khách Hàng Việt”:
Quý khách chọn phiên bản KIA Sonet bên dưới: để xem Tổng Giá Lăn Bánh và Chương Trình Khuyến Mãi chính xác nhất:
Trả trước 109 triệu sở hữu ngay KIA Sonet. KIA cam kết lãi suất ưu đãi nhất thị trường chỉ 6,8%.
Quý khách chọn số tiền trả trước, số năm vay bên dưới: để xem bảng dự toán cả Lãi và Gốc phải trả hàng tháng khi mua xe Sonet
KIA Sonet với 4 phiên bản có những gì khác nhau? Xem bảng thông số so sánh chi tiết
Quý khách chọn phiên bản Sonet, danh mục cần xem bên dưới để xem Bảng Thông số so sánh chi tiết nhất
Tải Broucher KIA Sonet mới nhất từ KIA
Quý khách chọn phiên bản KIA Sonet bên dưới, chọn danh mục Broucher cần tải :
Hỗ trợ Khách Hàng lái thử 24/7 tận nhà, tại cơ quan hoặc bất cứ địa điểm nào trên địa bàn
Nhanh nhất Quý Khách có thể Gọi ngay Hotline bên dưới để đăng ký:
Hoặc đăng ký bằng Form bên dưới:
Để không tốn thời gian lên Showroom KIA mà không xem đúng loại, màu xe mình cần, xin quý khách kiểm tra xe trước khi đến
Quý khách gọi ngay số Hotline Phòng Kinh Doanh bên dưới để kiểm tra xe:

giá lăn bánh và khuyến mãi khi mua xe SONET trong tháng

Loại xe
MT Deluxe
Deluxe
Luxury
Premium
Dung tích xi lanh
1.5 Lít
1.5 Lít
1.5 Lít
1.5 Lít
Hộp số
Số sàn 6 Cấp
Smart stream IVT
Smart stream IVT
Smart stream IVT
Giá bán (VAT)
499 ,000 ,000
539 ,000 ,000
579 ,000 ,000
609 ,000 ,000
Quà tặng
Tappi Sàn
Tappi Sàn, Tấm lót khoang hành lý, Phim cách nhiệt Llumar
Trước bạ (Tạm tính)
49 ,900, 000
53 ,900, 000
57 ,900, 000
60 ,900, 000
Đăng ký biển số
1 ,000, 000
1 ,000, 000
1 ,000, 000
1 ,000, 000
Đăng kiểm
340 ,000
340 ,000
340 ,000
340 ,000
Bảo trì đường bộ
1 ,560, 000
1 ,560, 000
1 ,560, 000
1 ,560, 000
Bảo hiểm vật chất
8 ,177 ,000
8 ,957 ,000
9 ,347 ,000
9 ,477 ,000
Bảo hiểm TNDS
580 ,700
580 ,700
580 ,700
580 ,700
Phí dịch vụ THACO
2 ,650, 000
2 ,650, 000
2 ,650, 000
2 ,650, 000
Giá xe hoàn chỉnh giấy tờ
563 ,207, 700
607 ,978, 700
652 ,377, 700
685 ,507, 700

LỊCH TRẢ KHOẢNG VAY KIA SONET

Kỳ Dư nợ Trả gốc Trả lãi Tổng cần trả
1 249.500.000 2.970.238 1.663.333 4.633.571
2 246.529.762 2.970.238 1.643.532 4.613.770
3 243.559.524 2.970.238 1.623.730 4.593.968
4 240.589.286 2.970.238 1.603.929 4.574.167
5 237.619.048 2.970.238 1.584.127 4.554.365
6 234.648.810 2.970.238 1.564.325 4.534.563
7 231.678.571 2.970.238 1.544.524 4.514.762
8 228.708.333 2.970.238 1.524.722 4.494.960
9 225.738.095 2.970.238 1.504.921 4.475.159
10 222.767.857 2.970.238 1.485.119 4.455.357
11 219.797.619 2.970.238 1.465.317 4.435.556
12 216.827.381 2.970.238 1.445.516 4.415.754
13 213.857.143 2.970.238 1.425.714 4.395.952
14 210.886.905 2.970.238 1.405.913 4.376.151
15 207.916.667 2.970.238 1.386.111 4.356.349
16 204.946.429 2.970.238 1.366.310 4.336.548
17 201.976.190 2.970.238 1.346.508 4.316.746
18 199.005.952 2.970.238 1.326.706 4.296.944
19 196.035.714 2.970.238 1.306.905 4.277.143
20 193.065.476 2.970.238 1.287.103 4.257.341
21 190.095.238 2.970.238 1.267.302 4.237.540
22 187.125.000 2.970.238 1.247.500 4.217.738
23 184.154.762 2.970.238 1.227.698 4.197.937
24 181.184.524 2.970.238 1.207.897 4.178.135
25 178.214.286 2.970.238 1.188.095 4.158.333
26 175.244.048 2.970.238 1.168.294 4.138.532
27 172.273.810 2.970.238 1.148.492 4.118.730
28 169.303.571 2.970.238 1.128.690 4.098.929
29 166.333.333 2.970.238 1.108.889 4.079.127
30 163.363.095 2.970.238 1.089.087 4.059.325
31 160.392.857 2.970.238 1.069.286 4.039.524
32 157.422.619 2.970.238 1.049.484 4.019.722
33 154.452.381 2.970.238 1.029.683 3.999.921
34 151.482.143 2.970.238 1.009.881 3.980.119
35 148.511.905 2.970.238 990.079 3.960.317
36 145.541.667 2.970.238 970.278 3.940.516
37 142.571.429 2.970.238 950.476 3.920.714
38 139.601.190 2.970.238 930.675 3.900.913
39 136.630.952 2.970.238 910.873 3.881.111
40 133.660.714 2.970.238 891.071 3.861.310
41 130.690.476 2.970.238 871.270 3.841.508
42 127.720.238 2.970.238 851.468 3.821.706
43 124.750.000 2.970.238 831.667 3.801.905
44 121.779.762 2.970.238 811.865 3.782.103
45 118.809.524 2.970.238 792.063 3.762.302
46 115.839.286 2.970.238 772.262 3.742.500
47 112.869.048 2.970.238 752.460 3.722.698
48 109.898.810 2.970.238 732.659 3.702.897
49 106.928.571 2.970.238 712.857 3.683.095
50 103.958.333 2.970.238 693.056 3.663.294
51 100.988.095 2.970.238 673.254 3.643.492
52 98.017.857 2.970.238 653.452 3.623.690
53 95.047.619 2.970.238 633.651 3.603.889
54 92.077.381 2.970.238 613.849 3.584.087
55 89.107.143 2.970.238 594.048 3.564.286
56 86.136.905 2.970.238 574.246 3.544.484
57 83.166.667 2.970.238 554.444 3.524.683
58 80.196.429 2.970.238 534.643 3.504.881
59 77.226.190 2.970.238 514.841 3.485.079
60 74.255.952 2.970.238 495.040 3.465.278
61 71.285.714 2.970.238 475.238 3.445.476
62 68.315.476 2.970.238 455.437 3.425.675
63 65.345.238 2.970.238 435.635 3.405.873
64 62.375.000 2.970.238 415.833 3.386.071
65 59.404.762 2.970.238 396.032 3.366.270
66 56.434.524 2.970.238 376.230 3.346.468
67 53.464.286 2.970.238 356.429 3.326.667
68 50.494.048 2.970.238 336.627 3.306.865
69 47.523.810 2.970.238 316.825 3.287.063
70 44.553.571 2.970.238 297.024 3.267.262
71 41.583.333 2.970.238 277.222 3.247.460
72 38.613.095 2.970.238 257.421 3.227.659
73 35.642.857 2.970.238 237.619 3.207.857
74 32.672.619 2.970.238 217.817 3.188.056
75 29.702.381 2.970.238 198.016 3.168.254
76 26.732.143 2.970.238 178.214 3.148.452
77 23.761.905 2.970.238 158.413 3.128.651
78 20.791.667 2.970.238 138.611 3.108.849
79 17.821.429 2.970.238 118.810 3.089.048
80 14.851.190 2.970.238 99.008 3.069.246
81 11.880.952 2.970.238 79.206 3.049.444
82 8.910.714 2.970.238 59.405 3.029.643
83 5.940.476 2.970.238 39.603 3.009.841
84 2.970.238 2.970.238 19.802 2.990.040
Tháng Trả gốc Trả lãi Tổng cần trả
1 2.970.238 1.663.333 4.633.571
2 2.970.238 1.643.532 4.613.770
3 2.970.238 1.623.730 4.593.968
4 2.970.238 1.603.929 4.574.167
5 2.970.238 1.584.127 4.554.365
6 2.970.238 1.564.325 4.534.563
7 2.970.238 1.544.524 4.514.762
8 2.970.238 1.524.722 4.494.960
9 2.970.238 1.504.921 4.475.159
10 2.970.238 1.485.119 4.455.357
11 2.970.238 1.465.317 4.435.556
12 2.970.238 1.445.516 4.415.754
13 2.970.238 1.425.714 4.395.952
14 2.970.238 1.405.913 4.376.151
15 2.970.238 1.386.111 4.356.349
16 2.970.238 1.366.310 4.336.548
17 2.970.238 1.346.508 4.316.746
18 2.970.238 1.326.706 4.296.944
19 2.970.238 1.306.905 4.277.143
20 2.970.238 1.287.103 4.257.341
21 2.970.238 1.267.302 4.237.540
22 2.970.238 1.247.500 4.217.738
23 2.970.238 1.227.698 4.197.937
24 2.970.238 1.207.897 4.178.135
25 2.970.238 1.188.095 4.158.333
26 2.970.238 1.168.294 4.138.532
27 2.970.238 1.148.492 4.118.730
28 2.970.238 1.128.690 4.098.929
29 2.970.238 1.108.889 4.079.127
30 2.970.238 1.089.087 4.059.325
31 2.970.238 1.069.286 4.039.524
32 2.970.238 1.049.484 4.019.722
33 2.970.238 1.029.683 3.999.921
34 2.970.238 1.009.881 3.980.119
35 2.970.238 990.079 3.960.317
36 2.970.238 970.278 3.940.516
37 2.970.238 950.476 3.920.714
38 2.970.238 930.675 3.900.913
39 2.970.238 910.873 3.881.111
40 2.970.238 891.071 3.861.310
41 2.970.238 871.270 3.841.508
42 2.970.238 851.468 3.821.706
43 2.970.238 831.667 3.801.905
44 2.970.238 811.865 3.782.103
45 2.970.238 792.063 3.762.302
46 2.970.238 772.262 3.742.500
47 2.970.238 752.460 3.722.698
48 2.970.238 732.659 3.702.897
49 2.970.238 712.857 3.683.095
50 2.970.238 693.056 3.663.294
51 2.970.238 673.254 3.643.492
52 2.970.238 653.452 3.623.690
53 2.970.238 633.651 3.603.889
54 2.970.238 613.849 3.584.087
55 2.970.238 594.048 3.564.286
56 2.970.238 574.246 3.544.484
57 2.970.238 554.444 3.524.683
58 2.970.238 534.643 3.504.881
59 2.970.238 514.841 3.485.079
60 2.970.238 495.040 3.465.278
61 2.970.238 475.238 3.445.476
62 2.970.238 455.437 3.425.675
63 2.970.238 435.635 3.405.873
64 2.970.238 415.833 3.386.071
65 2.970.238 396.032 3.366.270
66 2.970.238 376.230 3.346.468
67 2.970.238 356.429 3.326.667
68 2.970.238 336.627 3.306.865
69 2.970.238 316.825 3.287.063
70 2.970.238 297.024 3.267.262
71 2.970.238 277.222 3.247.460
72 2.970.238 257.421 3.227.659
73 2.970.238 237.619 3.207.857
74 2.970.238 217.817 3.188.056
75 2.970.238 198.016 3.168.254
76 2.970.238 178.214 3.148.452
77 2.970.238 158.413 3.128.651
78 2.970.238 138.611 3.108.849
79 2.970.238 118.810 3.089.048
80 2.970.238 99.008 3.069.246
81 2.970.238 79.206 3.049.444
82 2.970.238 59.405 3.029.643
83 2.970.238 39.603 3.009.841
84 2.970.238 19.802 2.990.040

THÔNG SỐ KIA SONET

KIA SONET
Đặc tính kỹ thuật
 Kích thước tổng thể: 4120mm x 1790mm x 1642mm Động cơ: Smartstream 1.5G
Chiều dài cơ sở: 2500mm Công suất cực đại: 113Hp
Tay lái trợ lực điện Moment xoắc cực đại: 144Nm
Hệ thống phanh trước/sau: Đĩa x Tang trống Hộp số: Số sàn 6 cấp/ Số tự động Smartstream IVT
PHIÊN BẢN 1.5 MT DELUXE 1.5 AT DELUXE 1.5 AT LUXURY 1.5 AT PREMIUM
Trang thiết bị theo tiêu chuẩn        
Chìa khoá Smart Key tích hợp Start/Stop Remote Remote
Cụm đèn trước – sau Halogen Halogen Led Led
Gương chiếu hậu chỉnh/ gập điện
Hệ thống giải trí AVN 8″ AVN 8″ AVN 8″ AVN 10.25″
Tay lái tích hợp điều khiển âm thanh
Ghế da cao cấp Đen Đen Đen Đen
Hệ thống điều hoà tự động Cơ 
Tuỳ chỉnh ngã lưng hàng ghế sau
Cửa gió hàng ghế sau
Sạc điện thoại không dây    
Ghế lái chỉnh điện      
Gương chiếu hậu chống chói tự động      
Cửa sổ trời      
An toàn        
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thóng phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống khởi hành ngang dốc HAC
Hệ thống cân bằng điện tử ESP  
Tuỳ chỉnh chế độ vận hành    
Hệ thống ga tự động – Cruise Control      ●
Camera lùi
Cảm biển hỗ trợ đỗ xe trước sau   sau
Túi khí 2 2 2 6
Khởi động từ xa    
Cảm biến áp suất lốp