Kinh doanh: 0968 229 322
Dịch vụ: 0968 229 322 

SO SÁNH XE

Sở hữu một chiếc xe đúng với nhu cầu nhất, không chỉ tiết kiệm ngân sách mà còn tối ưu hoá lợi ích mang lại. Nhưng việc tìm một chiếc xe đúng với nhu cầu, khi khách hàng không có đủ uyên thâm về thị trường cũng như tính năng các loại xe khác nhau. Chính vì vậy tại KIA…. chúng tôi có đội ngũ nhân viên tư vấn bán hàng được đào tạo bài bản chuyên nghiệp, ngay từ nhà máy, nắm rõ từng tính năng thông số xe, hoàn toàn tư vấn khách một cách chuẩn xác nhất. Hãy tin vào đội ngũ nhân sự KIA… liên hệ Phòng Kinh Doanh KIA… để chọn được một mẫu xe KIA hợp với gia đình, công việc Quý khách nhất.

SO SÁNH 4 PHIÊN BẢN KIA MORNING

MT

kia morning

304 .000 .000 VNĐ*(1)

44 .000 .000 VNĐ*(2-1)

AT

kia morning

329 .000 .000 VNĐ*(2)

25 .000 .000 VNĐ*(2-1)

AT DELUXE

kia morning

349 .000 .000 VNĐ*(3)

20 .000 .000 VNĐ*(3-2)

AT LUXURY

kia morning

383 .000 .000 VNĐ*(4)

34 .000 .000 VNĐ*(4-3)

SO SÁNH 2 PHIÊN BẢN NEW KIA MORNING

X-LINE

kia morning

439 .000 .000 VNĐ*(1)

44 .000 .000 VNĐ*(2-1)

GT-LINE

kia morning

439 .000 .000 VNĐ*(2)

00 .000 .000 VNĐ*(2-1)

SO SÁNH 4 PHIÊN BẢN KIA SOLUTO

SOLUTO 1.4 MT

kia soluto

369 .000 .000 VNĐ*(1)

44 .000 .000 VNĐ*(2-1)

MT DELUXE

kia soluto

404 .000 .000 VNĐ*(2)

35 .000 .000 VNĐ*(2-1)

AT DELUXE

kia soluto

429 .000 .000 VNĐ*(3)

25 .000 .000 VNĐ*(3-2)

AT LUXURY

kia soluto

469 .000 .000 VNĐ*(4)

40 .000 .000 VNĐ*(4-3)

SO SÁNH 4 PHIÊN BẢN KIA CERATO

CERATO 1.6 MT

kia cerato

499 .000 .000 VNĐ*(1)

44 .000 .000 VNĐ*(2-1)

1.6 AT DELUXE

kia cerato

529 .000 .000 VNĐ*(2)

30 .000 .000 VNĐ*(2-1)

1.6 AT LUXURY

kia cerato

579 .000 .000 VNĐ*(3)

50 .000 .000 VNĐ*(3-2)

2.0 AT PREMIUM

kia cerato

620 .000 .000 VNĐ*(4)

41 .000 .000 VNĐ*(4-3)

SO SÁNH 2 PHIÊN BẢN KIA OPTIMA

2.4 GAT PREMIUM

kia optima

759 .000 .000 VNĐ*(1)

44 .000 .000 VNĐ*(2-1)

2.0 GAT LUXURY

kia optima

919 .000 .000 VNĐ*(2)

160 .000 .000 VNĐ*(2-1)

SO SÁNH 4 PHIÊN BẢN KIA SELTOS

1.4 DCT DELUXE

kia seltos

615 .000 .000 VNĐ*(1)

44 .000 .000 VNĐ*(2-1)

1.4 DCT LUXURY

kia seltos

669 .000 .000 VNĐ*(2)

54 .000 .000 VNĐ*(2-1)

1.4 DCT PREMIUM

kia seltos

739 .000 .000 VNĐ*(3)

70 .000 .000 VNĐ*(3-2)

1.6 AT PREMIUM

kia seltos

709 .000 .000 VNĐ*(4)

-30 .000 .000 VNĐ*(4-3)

SO SÁNH 4 PHIÊN BẢN ALL NEW KIA SORENTO "MÁY XĂNG"

2.5G
LUXURY

kia sorento

1.016 .000 .000 VNĐ*(1)

44 .000 .000 VNĐ*(2-1)

2.5G
PREMIUM

kia sorento

1.159 .000 .000 VNĐ*(2)

143 .000 .000 VNĐ*(2-1)

2.5G SIGNATURE
AWD (7)

kia sorento

1.249 .000 .000 VNĐ*(3)

90 .000 .000 VNĐ*(3-2)

2.5G SIGNATURE
AWD (6)

kia sorento

1.269 .000 .000 VNĐ*(4)

20 .000 .000 VNĐ*(4-3)

SO SÁNH 5 PHIÊN BẢN ALL NEW KIA SORENTO "MÁY DẦU"

2.2D
DELUXE

kia sorento

1.015 .000 .000 VNĐ*(1)

44 .000 .000 VNĐ*(2-1)

2.2D
LUXURY

kia sorento

1.130 .000 .000 VNĐ*(2)

115 .000 .000 VNĐ*(2-1)

2.2D PREMIUM
AWD

kia sorento

1.231 .000 .000 VNĐ*(3)

101 .000 .000 VNĐ*(3-2)

2.2D SIGNATURE
AWD (7)

kia sorento

1.306 .000 .000 VNĐ*(4)

70 .000 .000 VNĐ*(4-3)

2.2D SIGNATURE
AWD (6)

kia sorento

1.306.000 .000 VNĐ*(5)

000 .000 .000 VNĐ*(5-4)

44 .000 .000 VNĐ*(2-1)

SO SÁNH 2 PHIÊN BẢN KIA RONDO

2.0 GMT

kia rondo

559 .000 .000 VNĐ*(1)

44 .000 .000 VNĐ*(2-1)

2.0 GAT DELUXE

kia rondo

659 .000 .000 VNĐ*(2)

100 .000 .000 VNĐ*(2-1)

SO SÁNH 5 PHIÊN BẢN KIA SEDONA

2.2 DAT
DELUXE

kia sedona

1.019 .000 .000 VNĐ*(1)

44 .000 .000 VNĐ*(2-1)

2.2 DAT
LUXURY

kia sedona

1.149 .000 .000 VNĐ*(2)

130 .000 .000 VNĐ*(2-1)

2.2L DAT
SIGNATURE

kia sedona

1.289 .000 .000 VNĐ*(3)

140 .000 .000 VNĐ*(3-2)

3.3 GAT
PREMIUM

kia sedona

1.359 .000 .000 VNĐ*(4)

70 .000 .000 VNĐ*(4-3)

3.3L GAT
SIGNATURE

kia sedona

1.519.000 .000 VNĐ*(5)

160 .000 .000 VNĐ*(5-4)

44 .000 .000 VNĐ*(2-1)

All New KIA Morning với 6 phiên bản có những gì khác nhau ?

Quý khách chọn 1 phiên bản KIA Morning dự tính mua, sau đó chọn 1 phiên bản cần so sánh, chọn danh mục thông tin muốn so sánh để xem bảng so sánh chi li chính xác nhất:

KIA Soluto với 4 phiên bản có những gì khác nhau ?

Quý khách chọn 1 phiên bản KIA Soluto dự tính mua, sau đó chọn 1 phiên bản cần so sánh, chọn danh mục thông tin muốn so sánh để xem bảng so sánh chi li chính xác nhất:

KIA Cerato với 4 phiên bản có những gì khác nhau ?

Quý khách chọn 1 phiên bản KIA Cerato dự tính mua, sau đó chọn 1 phiên bản cần so sánh, chọn danh mục thông tin muốn so sánh để xem bảng so sánh chi li chính xác nhất:

KIA Optima với 2 phiên bản có những gì khác nhau ?

Quý khách chọn 1 phiên bản KIA Optima dự tính mua, sau đó chọn 1 phiên bản cần so sánh, chọn danh mục thông tin muốn so sánh để xem bảng so sánh chi li chính xác nhất:

KIA Seltos với 4 phiên bản có những gì khác nhau ?

Quý khách chọn 1 phiên bản KIA Seltos dự tính mua, sau đó chọn 1 phiên bản cần so sánh, chọn danh mục thông tin muốn so sánh để xem bảng so sánh chi li chính xác nhất:

All New KIA Sorento với 4 phiên bản máy xăng, 5 phiên bản máy dầu có những gì khác nhau ?

Quý khách chọn 1 phiên bản KIA Sorento dự tính mua, sau đó chọn 1 phiên bản cần so sánh, chọn danh mục thông tin muốn so sánh để xem bảng so sánh chi li chính xác nhất:

KIA Rondo với 2 phiên bản có những gì khác nhau ?

Quý khách chọn 1 phiên bản KIA Rondo dự tính mua, sau đó chọn 1 phiên bản cần so sánh, chọn danh mục thông tin muốn so sánh để xem bảng so sánh chi li chính xác nhất:

KIA Sedona với 3 phiên bản máy dầu, 2 phiên bản máy xăng có những gì khác nhau ?

Quý khách chọn 1 phiên bản KIA Sedona dự tính mua, sau đó chọn 1 phiên bản cần so sánh, chọn danh mục thông tin muốn so sánh để xem bảng so sánh chi li chính xác nhất: